Anh - Việt

Bản dịch của từ Stirling trong tiếng Việt

stirling

Noun

stirling (Noun)

/stˈɝlɪŋ/
/stˈɝɹlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Vương quốc Anh (thường gọi là bảng Anh).

the basic unit of currency in the United Kingdom.

Ví dụ
Chi phí sinh hoạt ở London rất cao, khoảng 2.500 bảng.The cost of living in London is high, around 2,500 sterling.
Nhiều sinh viên không thể sống với 1.000 bảng mỗi tháng.Many students cannot afford to live on 1,000 sterling monthly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh