Bản dịch của từ Bright trong tiếng Việt
Bright
AdjectiveNounAdverb

Bright (Adjective)
braɪt
braɪt
01
Diễn tả thứ gì đó sáng, rạng rỡ hoặc tươi mới; có ánh sáng rõ ràng hoặc cảm giác tươi tắn, sinh động.
Bright, bright, fresh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tỏa ra hoặc phản chiếu nhiều ánh sáng; sáng, rực rỡ, dễ nhìn thấy vì có nhiều ánh sáng.
Giving out or reflecting much light; shining.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thông minh, nhanh trí; có khả năng hiểu và phản ứng nhanh với thông tin hoặc tình huống.
Intelligent and quick-witted.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bright (Noun)
bɹˈɑɪt
bɹˈɑɪt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bright (Adverb)
bɹˈɑɪt
bɹˈɑɪt
01
Diễn tả hành động hoặc trạng thái thực hiện một cách sáng sủa, rực rỡ hoặc đầy ánh sáng; cũng có thể dùng hình ảnh để chỉ làm việc gì đó một cách vui vẻ, hoạt bát.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
