Bản dịch của từ Feather trong tiếng Việt

Feather

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feather(Verb)

fˈɛðɚ
fˈɛðəɹ
01

Di chuyển nhẹ nhàng, bay lượn hoặc trôi theo gió như một chiếc lông vũ.

Float or move like a feather.

像羽毛一样漂浮或移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xoay các cánh (ví dụ của chân vịt hay cánh quạt) quanh trục riêng của chúng sao cho giảm lực cản của không khí hoặc nước.

Rotate the blades of (a propeller) about their own axes in such a way as to lessen the air or water resistance.

旋转螺旋桨的叶片以减少空气或水的阻力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Động từ) “feather” trong nghĩa này là làm cho phần rìa hoặc chỗ nối giữa hai vùng trở nên mềm, mịn, hòa hợp hơn — ví dụ làm chuyển tiếp nhẹ nhàng giữa hai màu, hai lớp, hay làm mịn mép của một vật để không còn gồ ghề.

Blend or smooth delicately.

轻柔地融合或平滑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(dùng cho mực, son môi, v.v.) lan ra thành những đường mảnh hoặc thấm loang ra xung quanh sau khi bôi, khiến nét ban đầu không còn rõ ràng.

(of ink, lipstick, etc.) separate into tiny lines after application.

(墨水、口红等)涂抹后分散成细线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Feather(Noun)

fˈɛðɚ
fˈɛðəɹ
01

Bất kỳ trong số các cấu trúc mỏng, phẳng mọc từ da của chim, tạo thành bộ lông của chim; thường có một trục rỗng và các tia lông xòe ra hai bên.

Any of the flat appendages growing from a bird's skin and forming its plumage, consisting of a partly hollow horny shaft fringed with vanes of barbs.

鸟类的羽毛,构成羽衣的平坦附属物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Feather (Noun)

SingularPlural

Feather

Feathers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ