Bản dịch của từ Shaft trong tiếng Việt

Shaft

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaft(Noun)

ʃˈæft
ʃˈæft
01

Một phần dài và hẹp tạo thành cán của một công cụ hoặc gậy, thân của một giáo hoặc mũi tên, tức là phần giống như thân/ cán giúp cầm nắm hoặc làm trục.

A long, narrow part or section forming the handle of a tool or club, the body of a spear or arrow, or a similar implement.

Ví dụ
02

Một tia sáng hoặc một đường hẹp thẳng mà ánh sáng đi qua, ví dụ như tia nắng lọt qua khe cửa hoặc ánh sáng chiếu thành đường thẳng trong không khí bụi.

A ray of light or a straight narrow path that light travels along.

Ví dụ
03

Một đoạn dài và hẹp, thường là hành lang hoặc ống thông, tạo thành phần chính của một đường hầm hoặc ống thoát.

A long, narrow passage forming the main part of a tunnel or chute.

Ví dụ

Dạng danh từ của Shaft (Noun)

SingularPlural

Shaft

Shafts

Shaft(Verb)

ʃˈæft
ʃˈæft
01

Đá hoặc đánh mạnh (quả bóng hoặc cái puck) về phía trước theo đường thẳng.

Hit or kick (a ball or puck) hard and straight.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ