Bản dịch của từ Ray trong tiếng Việt

Ray

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ray (Noun)

ʐˈeɪ
ˈreɪ
01

Một tia hẹp gồm ánh sáng, nhiệt hoặc dạng năng lượng khác truyền theo một hướng

A narrow line or beam of light heat or other energy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài cá biển thân dẹt và rộng, thường có đuôi dài, cùng nhóm với cá mập

A flat sea fish with a wide body and a long tail related to sharks

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ray (Verb)

ʐˈeɪ
ˈreɪ
01

Phát ra hoặc tỏa ra các tia sáng, nhiệt hay năng lượng

To send out or spread rays of light heat or energy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa