Bản dịch của từ Ray trong tiếng Việt

Ray

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ray (Noun)

ʐˈeɪ
ˈreɪ
01

Một tia hẹp gồm ánh sáng, nhiệt hoặc dạng năng lượng khác truyền theo một hướng

A narrow line or beam of light heat or other energy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài cá biển thân dẹt và rộng, thường có đuôi dài, cùng nhóm với cá mập

A flat sea fish with a wide body and a long tail related to sharks

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tia vũ trụ

Cosmic ray

Ví dụ
04

Tia sáng dịu

Soft ray

Ví dụ
05

Tia hồng ngoại

Infrared ray

Ví dụ
06

Tia sáng rực rỡ

Bright ray

Ví dụ
07

Tia sáng

Light ray

Ví dụ
08

Ánh trăng

The moon's ray

Ví dụ
09

Tia có hại

Harmful ray

Ví dụ
10

Tia sáng rực rỡ

Brilliant ray

Ví dụ
11

Tia sáng chói lòa

Blinding ray

Ví dụ
12

Tia gamma

Gamma ray

Ví dụ
13

Tia nắng vàng

Golden ray

Ví dụ
14

Tia catốt

Cathode ray

Ví dụ
15

Tia sáng mạnh mẽ

Powerful ray

Ví dụ
16

Tia bức xạ gây hại

Damaging ray

Ví dụ
17

Tia sáng cuối cùng

Last ray

Ví dụ
18

Tia cực tím

Ultraviolet ray

Ví dụ
19

Tia nắng

The sun's ray

Ví dụ
20

Tia thiêu đốt

Burning ray

Ví dụ
21

Tia sáng le lói cuối cùng

Dying ray

Ví dụ
22

Tia nhiệt

Heat ray

Ví dụ
23

Tia nắng ấm áp

Warm ray

Ví dụ
24

Bảo vệ ai/cái gì khỏi tia bức xạ

Protect somebody/something from ray

Ví dụ
25

Làm lệch tia

Deflect ray

Ví dụ
26

Che chắn cho ai/cái gì khỏi tia sáng

Shield somebody/something from ray

Ví dụ
27

Lọc bỏ tia

Filter out ray

Ví dụ
28

Chặn tia

Block ray

Ví dụ
29

Hấp thụ tia sáng

Absorb ray

Ví dụ
30

Tỏa ra tia sáng

Give off ray

Ví dụ
31

Tắm nắng

Catch ray

Ví dụ
32

Phát ra tia sáng

Send out ray

Ví dụ
33

Phản xạ tia sáng

Reflect ray

Ví dụ
34

Để ai/cái gì tiếp xúc với tia (bức xạ)

Expose somebody/something to ray

Ví dụ
35

Tia sáng

Shine ray

Ví dụ
36

Chiếu tia

Cast ray

Ví dụ
37

Bẻ cong tia sáng

Bend ray

Ví dụ
38

Phát ra tia sáng

Emit ray

Ví dụ
39

Tia sáng xuyên qua/lọt qua thứ gì đó

Ray filter through something

Ví dụ
40

Tia sáng chiếu vào thứ gì đó

Ray strike something

Ví dụ
41

Tia sáng xuyên qua một vật nào đó

Ray pass through something

Ví dụ
42

Tia sáng truyền đi

Ray travel

Ví dụ
43

Tia sáng chiếu vào một vật nào đó

Ray shine on something

Ví dụ
44

Tia đó làm hỏng thứ gì đó.

Ray damage something

Ví dụ
45

Ray va phải thứ gì đó.

Ray hit something

Ví dụ
46

Tia xuyên qua một vật gì đó

Ray penetrate something

Ví dụ
47

Ánh nắng chiếu xuống

Ray shine down

Ví dụ
48

Tia sáng

Ray shine

Ví dụ
49

Dưới những tia…

In the rays of

Ví dụ
50

Những tia nắng mặt trời

The rays of the sun

Ví dụ
51

Một tia sáng

A ray of light

Ví dụ
52

Một tia nắng

A ray of sunlight

Ví dụ
53

Một tia nắng

A ray of sunshine

Ví dụ

Ray (Verb)

ʐˈeɪ
ˈreɪ
01

Phát ra hoặc tỏa ra các tia sáng, nhiệt hay năng lượng

To send out or spread rays of light heat or energy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa