Bản dịch của từ Ray trong tiếng Việt

Ray

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ray(Noun)

ɹˈeɪ
ɹˈeɪ
01

Trong thực vật học, “ray” chỉ các phần tỏa ra quanh trung tâm của hoa kép hoặc cụm hoa — thường là những hoa con nằm ở vành ngoài (ví dụ như những cánh hoa dài của hoa cúc, hoa hướng dương) hoặc các cuống hoa nhỏ tạo thành vòng (như trong cụm hoa hình ô).

Botany A radiating part of a flower or plant the marginal florets of a compound flower such as an aster or a sunflower one of the pedicels of an umbel or other circular flower cluster radius.

ray tiếng việt là gì
Ví dụ
02

Trong giải phẫu học cá, “ray” là một dải xương hoặc sụn dạng xương sườn nhỏ, nằm bên trong màng vây, giúp nâng đỡ và mở rộng vây của cá.

Zoology A riblike reinforcement of bone or cartilage in a fishs fin.

Ví dụ
03

Trong toán học, “ray” là một đường thẳng bắt đầu từ một điểm (gốc) và kéo dài vô hạn về một hướng duy nhất. Nó có một điểm đầu nhưng không có điểm kết.

Mathematics A line extending indefinitely in one direction from a point.

Ví dụ

Dạng danh từ của Ray (Noun)

SingularPlural

Ray

Rays

Ray(Verb)

ɹˈeɪ
ɹˈeɪ
01

(ngoại động từ) Phát ra, tỏa ra hoặc bắn ra thứ gì đó theo tia; biểu hiện như những tia sáng hoặc năng lượng từ một nguồn.

Transitive To emit something as if in rays.

Ví dụ
02

(động từ, không cần tân ngữ) Phát ra tia sáng hoặc chiếu sáng như các tia; rọi sáng tỏa ra từ một điểm.

Intransitive To radiate as if in rays.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Chiếu/tác động bằng bức xạ; để tiếp xúc một vật hoặc người với tia bức xạ (ví dụ: tia X) nhằm mục đích chẩn đoán, điều trị hoặc thử nghiệm.

Transitive To expose to radiation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ