ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ray
Một tia hẹp gồm ánh sáng, nhiệt hoặc dạng năng lượng khác truyền theo một hướng
A narrow line or beam of light heat or other energy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loài cá biển thân dẹt và rộng, thường có đuôi dài, cùng nhóm với cá mập
A flat sea fish with a wide body and a long tail related to sharks
Phát ra hoặc tỏa ra các tia sáng, nhiệt hay năng lượng
To send out or spread rays of light heat or energy