Bản dịch của từ Cartilage trong tiếng Việt
Cartilage

Cartilage (Noun)
Mô liên kết chắc nhưng mềm dẻo có trong cơ thể (ví dụ: thanh quản, đường hô hấp, vành tai) và ở bề mặt khớp. Ở trẻ sơ sinh, sụn xuất hiện nhiều hơn và dần được thay thế bằng xương khi lớn lên.
Firm flexible connective tissue found in various forms in the larynx and respiratory tract in structures such as the external ear and in the articulating surfaces of joints It is more widespread in the infant skeleton being replaced by bone during growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Cartilage là một loại mô liên kết mềm, đàn hồi, không chứa mạch máu, được tìm thấy trong nhiều bộ phận của cơ thể động vật, đặc biệt là ở khớp xương, tai, và mũi. Chất liệu này có vai trò giảm ma sát giữa các khớp và giữ định hình cho một số cấu trúc. Thuật ngữ "cartilage" được sử dụng trong cả Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai ngôn ngữ.
Họ từ
Cartilage là một loại mô liên kết mềm, đàn hồi, không chứa mạch máu, được tìm thấy trong nhiều bộ phận của cơ thể động vật, đặc biệt là ở khớp xương, tai, và mũi. Chất liệu này có vai trò giảm ma sát giữa các khớp và giữ định hình cho một số cấu trúc. Thuật ngữ "cartilage" được sử dụng trong cả Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai ngôn ngữ.
