ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Widespread
Được chấp nhận hoặc thực hành rộng rãi
Widely accepted or practiced
普遍的 - 被广泛接受或实践的
Diễn ra hoặc được thực hiện trên một quy mô lớn hoặc trong số nhiều người.
Occurring or done over a large area or among many people
普遍的 - 广范围或多人群体中发生的
Có tầm ảnh hưởng hoặc sức lan tỏa rộng lớn
Having an extensive reach or influence
广泛的 - 影响或范围很大;普遍的