Bản dịch của từ Extensive trong tiếng Việt
Extensive
Adjective

Extensive (Adjective)
ɪkˈsten.sɪv
ɪkˈsten.sɪv
01
Mở rộng, bao quát; mô tả điều gì đó có phạm vi lớn, chi tiết hoặc nhiều khía cạnh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong nông nghiệp, 'extensive' chỉ phương thức canh tác trên diện tích lớn nhưng thu hoạch được sản lượng tương đối thấp so với diện tích, sử dụng ít vốn và lao động (ví dụ chăn thả gia súc trên đồng cỏ rộng, trồng lúa thô sơ trên ruộng lớn).
(of agriculture) obtaining a relatively small crop from a large area with a minimum of capital and labour.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
