Bản dịch của từ Minimum trong tiếng Việt

Minimum

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum(Adjective)

ˈmɪn.ɪ.məm
ˈmɪn.ə.məm
01

Mức hoặc mức độ thấp nhất có thể; ít nhất; tối thiểu.

Minimum.

最低限度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhỏ nhất hoặc thấp nhất về kích thước, số lượng, mức độ, hoặc mức giá trị; không thể nhỏ hơn nữa.

Smallest or lowest.

最小的或最低的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Minimum(Noun)

ˈmɪn.ɪ.məm
ˈmɪn.ə.məm
01

Số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ nhất có thể; mức tối thiểu cần thiết hoặc thấp nhất trong một tập hợp.

Minimum.

最小值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể, cần thiết hoặc chấp nhận được.

The least or smallest amount or quantity possible, attainable, or required.

最小的数量或程度

minimum là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Minimum (Noun)

SingularPlural

Minimum

Minimums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ