Anh - Việt

Bản dịch của từ Minimum trong tiếng Việt

minimum

AdjectiveNoun

minimum (Adjective)

/ˈmɪn.ɪ.məm/
/ˈmɪn.ə.məm/
AI

Nghĩa 01

Mức hoặc mức độ thấp nhất có thể; ít nhất; tối thiểu.

Minimum.

Ví dụ
Độ tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.The minimum age to vote is 18.
Anh ấy kiếm được mức lương tối thiểu tại nhà hàng.He earned the minimum wage at the restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhỏ nhất hoặc thấp nhất về kích thước, số lượng, mức độ, hoặc mức giá trị; không thể nhỏ hơn nữa.

Smallest or lowest.

Ví dụ
Cô ấy kiếm lương tối thiểu ở nhà hàng.She earned the minimum wage at the restaurant.
Chính phủ đặt tuổi tối thiểu để bỏ phiếu.The government set a minimum age for voting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

minimum (Noun)

/ˈmɪn.ɪ.məm/
/ˈmɪn.ə.məm/
AI

Nghĩa 01

Số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ nhất có thể; mức tối thiểu cần thiết hoặc thấp nhất trong một tập hợp.

Minimum.

Ví dụ
Độ tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.The minimum age for voting is 18.
Cô ấy kiếm được mức lương tối thiểu tại nhà hàng.She earned the minimum wage at the restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể, cần thiết hoặc chấp nhận được.

The least or smallest amount or quantity possible, attainable, or required.

Ví dụ
Tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.The minimum age for voting is 18.
Cô ấy nhận mức lương tối thiểu cho công việc bán thời gian của mình.She received the minimum wage for her part-time job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của minimum (Noun)

SingularPlural

minimum

minimums

Kết hợp từ của minimum (Noun)

ADJECTIVE + minimumPHRASESPREPOSITIONVERB + minimum
Kết hợp từ của minimum
Collocation
Ví dụ

khuyến nghị tối thiểu

recommended minimum

Yêu cầu tối thiểu được khuyến nghị là 250 từ cho viết IELTS.

A recommended minimum of 250 words is required for IELTS writing.

yêu cầu tối thiểu

required minimum

Số từ tối thiểu được yêu cầu cho bài luận IELTS là 250.

The required minimum word count for the IELTS essay is 250.

số tối thiểu được thỏa thuận

agreed minimum

Họ đã đồng ý với việc tăng lương tối thiểu trong lĩnh vực xã hội.

They agreed to the minimum wage increase in the social sector.

lương tối thiểu theo quy định pháp luật

statutory minimum

Mức lương tối thiểu theo quy định rất quan trọng cho bình đẳng xã hội.

The statutory minimum wage is crucial for social equality.

bắt buộc tối thiểu

mandatory minimum

Tuổi tối thiểu bắt buộc để bỏ phiếu là 18 tuổi.

The mandatory minimum age for voting is 18 years old.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh