Anh - Việt

Bản dịch của từ Attainable trong tiếng Việt

attainable

AdjectiveNoun

attainable (Adjective)

/ətˈeɪnəbl/
/ətˈeɪnəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể đạt được, hoàn thành hoặc giành được; không quá khó để thực hiện hoặc đạt tới.

Able to be accomplished achieved or obtained.

Ví dụ
Đặt mục tiêu có thể đạt được là quan trọng cho sự thành công trong việc chuẩn bị IELTS.Setting attainable goals is crucial for success in IELTS preparation.
Không thực tế khi mục tiêu là điểm số không thể đạt được ở phần viết.It's not realistic to aim for an unattainable score in the writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của attainable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

attainable

có thể đạt được

more attainable

dễ đạt được hơn

most attainable

dễ đạt được nhất

Kết hợp từ của attainable (Adjective)

ADVERB + attainablePREPOSITIONVERBS + attainable
Kết hợp từ của attainable
Collocation
Ví dụ

dễ dàng đạt được

easily attainable

Hỗ trợ xã hội dễ dàng đạt được thông qua các chương trình cộng đồng như Habitat for Humanity.

Social support is easily attainable through community programs like Habitat for Humanity.

dễ dàng tiếp cận

readily attainable

Dịch vụ xã hội dễ dàng tiếp cận cho các gia đình thu nhập thấp ở New York.

Social services are readily attainable for low-income families in New York.

hoàn toàn có thể đạt được

perfectly attainable

Công bằng xã hội hoàn toàn có thể đạt được với sự hỗ trợ cộng đồng.

Social equality is perfectly attainable with community support and education programs.

attainable (Noun)

/ətˈeɪnəbl/
/ətˈeɪnəbl/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc điều gì đó có thể đạt được, giành được hoặc hoàn thành được.

Something that can be attained.

Ví dụ
Đạt điểm cao trong IELTS là có thể đạt được với việc luyện tập.Achieving a high score in IELTS is attainable with practice.
Không đặt mục tiêu có thể đạt được có thể làm cho thành công trở nên không thể đạt được.Not setting realistic goals can make success seem unattainable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh