Anh - Việt

Bản dịch của từ Skeleton trong tiếng Việt

skeleton

Noun

skeleton (Noun)

/skˈɛlətn̩/
/skˈɛlɪtn̩/
AI

Nghĩa 01

Khung đỡ, cấu trúc cơ bản hoặc phần thiết yếu của một vật hoặc hệ thống — tức là phần nền tảng giúp mọi thứ giữ hình dạng và hoạt động được.

The supporting framework, basic structure, or essential part of something.

Ví dụ
Khung cơ bản của tổ chức đã được xây dựng tốt.The skeleton of the organization was well-established.
Khung cơ bản của kế hoạch đã được đề cập trong cuộc họp.The skeleton of the plan was outlined in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bộ xương: kết cấu bên trong (hoặc bên ngoài ở một số loài) gồm các xương, sụn hoặc các cấu trúc cứng khác, có nhiệm vụ nâng đỡ, bảo vệ và định hình cơ thể của động vật (hoặc một số thực vật).

An internal or external framework of bone, cartilage, or other rigid material supporting or containing the body of an animal or plant.

Ví dụ
Hệ xương của tổ chức được xác định rõ ràng.The skeleton of the organization was well-defined.
Hệ xương của dự án liệt kê các thành phần chính.The skeleton of the project laid out the key components.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của skeleton (Noun)

SingularPlural

skeleton

skeletons

Kết hợp từ của skeleton (Noun)

ADJECTIVE + skeletonVERB + skeletonskeleton + VERB
Kết hợp từ của skeleton
Collocation
Ví dụ

khung ngoại vi

external skeleton

Côn trùng có xương ngoại để bảo vệ và hỗ trợ.

Insects have an external skeleton for protection and support.

xương khủng long

dinosaur skeleton

Bảo tàng trưng bày xương khủng long được tìm thấy ở sa mạc.

The museum displayed a dinosaur skeleton found in the desert.

cấu trúc nội bộ

internal skeleton

Khung xương nội bộ cung cấp cấu trúc và hỗ trợ cho cơ thể.

The internal skeleton provides structure and support to the body.

xương sống người

human skeleton

Bộ xương người cung cấp cấu trúc và hỗ trợ cho cơ thể.

The human skeleton provides structure and support for the body.

hoàn thành khung xương

complete skeleton

Nhà khảo cổ phát hiện một bộ xương hoàn chỉnh tại sự kiện xã hội.

The archaeologist discovered a complete skeleton at the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh