Anh - Việt

Bản dịch của từ Toboggan trong tiếng Việt

toboggan

NounVerb

toboggan (Noun)

/təbˈɑgn/
/təbˈɑgn/
AI

Nghĩa 01

Một loại xe trượt dài, nhẹ, thường có thanh trượt (runners) ở dưới, dùng để trượt xuống đồi có tuyết hoặc băng.

A long light narrow vehicle typically on runners used for sliding downhill over snow or ice.

Ví dụ
Chúng tôi đã có một chuyến đi toboggan vui vẻ tại trại đông.We had a fun toboggan ride at the winter camp.
Cô ấy chưa bao giờ thử tobogganing vì cô ấy sợ tốc độ.She never tried tobogganing because she's afraid of speed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của toboggan (Noun)

SingularPlural

toboggan

toboggans

toboggan (Verb)

/təbˈɑgn/
/təbˈɑgn/
AI

Nghĩa 01

Trượt xuống dốc trên một chiếc xe trượt bằng gỗ hoặc nhựa (tức là trượt bằng toboggan) trên tuyết.

Slide downhill over snow on a toboggan.

Ví dụ
Chúng tôi trượt tuyết cùng nhau mỗi mùa đông.We toboggan together every winter.
Họ không trượt tuyết vì họ thích trượt tuyết.They don't toboggan because they prefer skiing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của toboggan (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toboggan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tobogganed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tobogganed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

toboggans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tobogganing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh