Bản dịch của từ Ice trong tiếng Việt
Ice
NounVerb

Ice (Noun)
ˈɑɪs
ˈɑɪs
01
Nước đã chuyển thành thể rắn do bị đóng băng; thường trong suốt, giòn và lạnh (ví dụ: đá viên trong tủ lạnh, băng trên mặt hồ).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong tiếng lóng tiếng Anh, “ice” dùng để chỉ kim cương (đồ trang sức làm từ kim cương).
Diamonds.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ice (Verb)
ˈɑɪs
ˈɑɪs
