Anh - Việt

Bản dịch của từ Ice trong tiếng Việt

ice

NounVerb

ice (Noun)

/ˈɑɪs/
/ˈɑɪs/
AI

Nghĩa 01

Nước đã chuyển thành thể rắn do bị đóng băng; thường trong suốt, giòn và lạnh (ví dụ: đá viên trong tủ lạnh, băng trên mặt hồ).

Frozen water, a brittle transparent crystalline solid.

Ví dụ
Tượng băng trang trí phòng sự kiện xã hội đẹp mắt.Ice sculptures decorated the social event hall beautifully.
Người phục vụ mang đồ uống có viên đá vào cho khách.The waiter served drinks with ice cubes to the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong tiếng lóng tiếng Anh, “ice” dùng để chỉ kim cương (đồ trang sức làm từ kim cương).

Diamonds.

Ví dụ
Cô ấy đã đeo một chiếc dây chuyền bằng kim cương tuyệt đẹp tới buổi gala từ thiện.She wore a stunning ice necklace to the charity gala.
Lớp kim cương trên chiếc nhẫn của cô ấy lấp lánh dưới ánh sáng của đèn chùm.The ice on her ring sparkled under the chandeliers' light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong ngữ cảnh này, 'ice' chỉ món kem que/que kem hoặc phần nước đá ăn được (ví dụ kem ốc quế, kem que, hoặc đá xay dạng cây). Nói chung là đồ đông lạnh để ăn giải nhiệt.

An ice cream, ice lolly, or portion of water ice.

Ví dụ
Họ thích thú với kem tại sự kiện xã hội.They enjoyed some ice cream at the social event.
Những đứa trẻ vui vẻ liếm que kem của họ tại bữa tiệc.The kids happily licked their ice lollies at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ice (Noun)

SingularPlural

ice

ices

Kết hợp từ của ice (Noun)

...of iceADJECTIVE + iceVERB + iceice + VERB
Kết hợp từ của ice
Collocation
Ví dụ

tảng băng

slab of ice

Các em trẻ trượt trên một tảng băng tại sự kiện xã hội.

The children slid on a slab of ice at the social event.

khối đá

block of ice

Các em nhỏ thích trượt trên một khối đá băng.

The children enjoyed sliding on a block of ice.

ice (Verb)

/ˈɑɪs/
/ˈɑɪs/
AI

Nghĩa 01

Trong ngữ cảnh này, “ice” (động từ) nghĩa là giết người hoặc thủ tiêu ai đó (một cách bất hợp pháp, bạo lực).

Kill.

Ví dụ
Vụ bê bối có thể kết thúc sự nghiệp chính trị của anh ấy.The scandal could ice his political career.
Những lời chỉ trích gay gắt kết thúc tình bạn của họ.The harsh criticism iced their friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trang trí bánh (hoặc bánh quy) bằng lớp kem phủ hoặc đường bề mặt (icing).

Decorate (a cake or biscuit) with icing.

Ví dụ
Cô ấy trang trí bánh cupcake cho buổi bán bánh từ thiện.She ices the cupcakes for the charity bake sale.
Họ trang trí bánh bằng lớp kem màu sắc cho bữa tiệc.They iced the cake with colorful frosting for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ice (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

iced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

iced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

icing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh