Anh - Việt

Bản dịch của từ Clinch trong tiếng Việt

clinch

NounVerb

clinch (Noun)

/klɪntʃ/
/klˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Một nút thắt dùng để buộc dây (thường ở câu cá hoặc buộc dây chung), làm bằng một vòng lặp nửa vòng (half hitch) rồi se phần đầu dây quay trở lại lên chính thân dây để cố định, giúp dây không tuột.

A knot used to fasten ropes or angling lines, using a half hitch with the end seized back on its own part.

Ví dụ
Anh ấy đã cố định con thuyền bằng một nút buộc.He secured the boat with a clinch before the storm.
Ngư dân buộc nút clinch chặt vào cần câu của mình.The fisherman tied the clinch tightly to his fishing rod.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cuộc vật lộn hoặc xô xát ở cự ly gần, khi hai người ôm chặt nhau hoặc đấu tay đôi sát bên nhau.

A struggle or scuffle at close quarters.

Ví dụ
Cuộc ẩu đả xảy ra trong cuộc biểu tình ở quảng trường thành phố.The clinch broke out during the protest in the city square.
Cuộc ẩu đả giữa hai băng đảng đối địch dẫn đến thương vong.The clinch between the two rival gangs resulted in injuries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clinch (Noun)

SingularPlural

clinch

clinches

clinch (Verb)

/klɪntʃ/
/klˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ôm sát, vật lộn ở cự ly gần (thường dùng trong quyền Anh khi hai võ sĩ ôm chặt nhau để ngăn không cho tung đòn mạnh).

Grapple at close quarters, especially (of boxers) so as to be too closely engaged for full-arm blows.

Ví dụ
Hai người bạn ôm chặt trong một sự ôm ấm.The two friends clinched in a warm embrace.
Trong khi nhảy, cặp đôi ôm chặt lấy nhau.During the dance, the couple clinched each other tightly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cố định (một cái đinh, đinh tán) bằng cách uốn hoặc bẻ mũi nhọn sang một bên sau khi nó xuyên qua vật liệu để giữ chắc.

Secure (a nail or rivet) by driving the point sideways when it has penetrated.

Ví dụ
Anh ấy đã quyết định giao kèo bằng một cái bắt tay chắc chắn.He managed to clinch the deal with a firm handshake.
Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận về hợp tác thương mại.The two countries clinched an agreement on trade partnerships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xác nhận hoặc chốt lại một hợp đồng, thỏa thuận hay giao kèo để nó được hoàn tất và không còn tranh cãi nữa.

Confirm or settle (a contract or bargain)

Ví dụ
Họ đã ký kết thỏa thuận trong cuộc họp kinh doanh.They clinched the deal during the business meeting.
Hai bên cuối cùng đã ký kết một thỏa thuận sau khi thương lượng.The two parties finally clinched an agreement after negotiations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clinch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clinching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh