Bản dịch của từ Clinch trong tiếng Việt
Clinch
VerbNoun

Clinch (Verb)
klɪntʃ
klˈɪntʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hành động ôm sát, vật lộn ở cự ly gần (thường dùng trong quyền Anh khi hai võ sĩ ôm chặt nhau để ngăn không cho tung đòn mạnh).
Grapple at close quarters, especially (of boxers) so as to be too closely engaged for full-arm blows.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Clinch (Noun)
klɪntʃ
klˈɪntʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nút thắt dùng để buộc dây (thường ở câu cá hoặc buộc dây chung), làm bằng một vòng lặp nửa vòng (half hitch) rồi se phần đầu dây quay trở lại lên chính thân dây để cố định, giúp dây không tuột.
A knot used to fasten ropes or angling lines, using a half hitch with the end seized back on its own part.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
