Anh - Việt

Bản dịch của từ Hitch trong tiếng Việt

hitch

Verb

hitch (Verb)

/hˈɪtʃt/
/hˈɪtʃt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'hitch' (mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ). 'Hitch' nghĩa là nhờ đi nhờ (bắt xe nhờ), móc, buộc, hoặc gặp trục trặc nhỏ; ở dạng quá khứ 'hitched' là 'đã đi nhờ', 'đã móc/buộc', hoặc 'đã gặp trục trặc' tùy ngữ cảnh.

simple past and past participle of hitch.

Ví dụ
Cô ấy đã nhờ đi nhờ xe đến trung tâm thi IELTS.She hitched a ride to the IELTS exam center.
Anh ấy không đi nhờ xe đến bài thi nói hôm qua.He didn't hitch a ride to the speaking test yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hitch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hitch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hitched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hitched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hitches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hitching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh