Anh - Việt

Bản dịch của từ Driving trong tiếng Việt

driving

VerbAdjective

driving (Verb)

/dɹˈɑɪvɪŋ/
/dɹˈɑɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · “Driving” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “drive” trong tiếng Anh, thường dùng để nói về hành động lái (ô tô, xe máy) hoặc chỉ việc điều khiển, dẫn dắt. Ví dụ: “He is driving” = “Anh ấy đang lái xe”, hoặc “Driving is fun” = “Lái xe thật vui”.

“Driving” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “drive” trong tiếng Anh, thường dùng để nói về hành động lái (ô tô, xe máy) hoặc chỉ việc điều khiển, dẫn dắt. Ví dụ: “He is driving” = “Anh ấy đang lái xe”, hoặc “Driving is fun” = “Lái xe thật vui”.

present participle and gerund of drive.

Ví dụ
Lái xe an toàn là điều quan trọng đối với tất cả những người tham gia giao thông.Driving safely is important for all road users.
Cô ấy thích lái xe đến những địa điểm mới cùng bạn bè của mình.She enjoys driving to new places with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của driving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

drive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drove

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

driven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

drives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

driving

driving (Adjective)

/dɹˈɑɪvɪŋ/
/dɹˈɑɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả điều gì đó thổi, gió, mưa... với sức mạnh lớn, mạnh mẽ, dữ dội; có tính cưỡng bức, ầm ầm, thúc đẩy mạnh.

Diễn tả điều gì đó thổi, gió, mưa... với sức mạnh lớn, mạnh mẽ, dữ dội; có tính cưỡng bức, ầm ầm, thúc đẩy mạnh.

That drives forcefully; strong; forceful; violent (of wind, rain, etc)

Ví dụ
Cơn mưa xối xả khiến không thể nhìn thấy.The driving rain made it impossible to see.
Gió thổi quật đổ cây cối.The driving wind knocked down trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Tính từ) Làm nhiệm vụ điều khiển, vận hành hoặc thúc đẩy hoạt động của một cơ chế, quá trình hay hệ thống — tức là thứ khiến cái khác chuyển động hoặc hoạt động.

(Tính từ) Làm nhiệm vụ điều khiển, vận hành hoặc thúc đẩy hoạt động của một cơ chế, quá trình hay hệ thống — tức là thứ khiến cái khác chuyển động hoặc hoạt động.

That drives (a mechanism or process).

Ví dụ
Cô có tham vọng trở thành một doanh nhân thành đạt.She has a driving ambition to become a successful entrepreneur.
Động lực thúc đẩy hoạt động tình nguyện của anh là giúp đỡ cộng đồng.His driving force behind volunteering is to help the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh