Bản dịch của từ Knot trong tiếng Việt
Knot

Knot (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo tốc độ bằng một hải lý trên giờ, thường dùng cho tàu thủy, máy bay hoặc tốc độ gió.
A unit of speed equivalent to one nautical mile per hour, used especially of ships, aircraft, or winds.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cảm giác khó chịu như căng cứng hoặc đau nhói ở một chỗ trên cơ thể (thường ở cơ, cổ hoặc vai), giống như có “cục” căng trong cơ bắp.
An unpleasant feeling of tightness or tension in a part of the body.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Knot (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho (cái gì đó, đặc biệt là tóc) rối lại, thành búi hoặc mắc vào nhau thành chỗ rối.
Make (something, especially hair) tangled.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Buộc lại bằng nút thắt; dùng dây (hoặc vật mềm) để làm một nút nhằm giữ chặt hoặc cố định thứ gì đó.
Fasten with a knot.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
