Anh - Việt

Bản dịch của từ Per trong tiếng Việt

per

Preposition

per (Preposition)

/pɜːr/
/pɝː/
/pər/
/pɚ/
AI

Nghĩa 01

(giới từ) mỗi, cho mỗi; dùng để nói số lượng hoặc tỉ lệ áp dụng cho từng đơn vị (ví dụ: per day = mỗi ngày, per person = cho mỗi người).

Each, one.

Ví dụ
Cô kiếm được 10 đô la mỗi giờ.She earns $10 per hour.
Anh ấy uống hai lít nước mỗi ngày.He drinks two liters of water per day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng để nói “theo” hoặc “theo như” — có nghĩa là căn cứ vào, phù hợp với điều gì đó đã được nêu ra (ví dụ theo hướng dẫn, theo quy định).

In accordance with, as per.

Ví dụ
Sự kiện sẽ được tổ chức theo hướng dẫn của tổ chức.The event will be held per the organizer's instructions.
Các quy định phải được tuân thủ theo hướng dẫn cộng đồng.The rules must be followed per the community guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(trong y học) thông qua, bằng cách sử dụng, qua — chỉ phương thức đưa thuốc hoặc điều trị vào cơ thể (ví dụ: qua đường uống, qua đường tĩnh mạch).

(medicine) By the, by means of the, via the, through the.

Ví dụ
Anh ấy liên lạc với cô ấy qua email.He communicated with her per email.
Thanh toán được thực hiện thông qua chuyển khoản ngân hàng.The payment was made per bank transfer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Giới từ “per” trong nghĩa “for each” dùng để chỉ tỉ lệ hoặc số lượng áp dụng cho từng đơn vị; nghĩa là “mỗi” hoặc “cho mỗi”. Ví dụ: “$5 per person” = “5 đô la cho mỗi người” hoặc “5 đô la mỗi người”.

For each.

Ví dụ
Cô ấy kiếm được $10 mỗi giờ.She earns $10 per hour.
Quán cà phê tính $3 mỗi ly cà phê.The cafe charges $3 per cup of coffee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Dùng để chỉ tỉ lệ hoặc số lượng tính cho mỗi một đơn vị; thường gặp trong cách ghi giá, liều lượng hoặc tốc độ theo lối tiếng Anh.

per; for each; a

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Video ngữ cảnh