Bản dịch của từ Tightly trong tiếng Việt

Tightly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tightly (Adverb)

tˈɑɪtli
tˈɑɪtli
01

(về cách nói) Nói một cách ngắn gọn, lạnh lùng hoặc gắt, thể hiện rằng người nói đang kìm nén sự giận dữ hoặc cảm xúc mạnh khác.

(of speech) Curtly in a way that suggests anger or other intense emotion is being contained.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách chặt chẽ.

In a tight manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ