Bản dịch của từ Sandpiper trong tiếng Việt

Sandpiper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sandpiper(Noun)

sˈændpˌɑɪpəɹ
sˈændpˌɑɪpəɹ
01

Một loài chim trú bì (thường đi lội nước) có mỏ dài và chân dài, làm tổ trên mặt đất gần bờ nước và thường xuất hiện ở vùng ven biển khi di cư.

A wading bird with a long bill and typically long legs nesting on the ground by water and frequenting coastal areas on migration.

一种在水边栖息的长腿鸟类,通常有长喙,常在迁徙时出现在海岸地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ