Anh - Việt

Bản dịch của từ Coastal trong tiếng Việt

coastal

Adjective

coastal (Adjective)

/ˈkəʊ.stəl/
/ˈkoʊ.stəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về bờ biển; ở ven biển hoặc liên quan tới vùng gần biển/biển cả.

At the seaside.

Ví dụ
Cô đã tổ chức một sự kiện làm sạch bờ biển tại bãi biển.She organized a coastal clean-up event at the beach.
Sống ở một thị trấn ven biển, anh ấy thích lướt sóng vào mỗi cuối tuần.Living in a coastal town, he enjoyed surfing every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của coastal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

coastal

ven biển

more coastal

thêm ven biển

most coastal

hầu hết các vùng duyên hải

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh