Bản dịch của từ Frequenting trong tiếng Việt

Frequenting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frequenting(Verb)

fɹˈikwəntɨŋ
fɹˈikwəntɨŋ
01

Thường xuyên lui tới một nơi nào đó hoặc gặp gỡ ai đó; ghé thăm và dành thời gian ở đó nhiều lần.

To visit or spend time at a particular place or with a particular person frequently.

频繁拜访某地或某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Frequenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Frequent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Frequented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Frequented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Frequents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Frequenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ