Bản dịch của từ Frequenting trong tiếng Việt
Frequenting

Frequenting (Verb)
Thường xuyên lui tới một nơi nào đó hoặc gặp gỡ ai đó; ghé thăm và dành thời gian ở đó nhiều lần.
To visit or spend time at a particular place or with a particular person frequently.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "frequenting" là dạng phân từ hiện tại của động từ "frequent", có nghĩa là thăm hoặc đến một nơi nào đó thường xuyên. Từ này được sử dụng để chỉ hành động thường xuyên lui tới một địa điểm cụ thể, như một quán cà phê hay một sự kiện. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, cách sử dụng và nghĩa của từ này tương tự nhau, không có sự phân biệt đáng kể. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ ở cả hai phương ngữ.
Họ từ
Từ "frequenting" là dạng phân từ hiện tại của động từ "frequent", có nghĩa là thăm hoặc đến một nơi nào đó thường xuyên. Từ này được sử dụng để chỉ hành động thường xuyên lui tới một địa điểm cụ thể, như một quán cà phê hay một sự kiện. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, cách sử dụng và nghĩa của từ này tương tự nhau, không có sự phân biệt đáng kể. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ ở cả hai phương ngữ.
