Anh - Việt

Bản dịch của từ Breast trong tiếng Việt

breast

VerbNoun

breast (Verb)

/bɹˈɛst/
/bɹˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Đối mặt và tiến tới hoặc đi xuyên qua vật cản, thử thách hoặc điều gì đó gặp phải trên đường đi.

Face and move forwards against or through (something)

Ví dụ
Sự kiện từ thiện nhằm mục tiêu đối mặt với vấn đề về vô gia cư.The charity event aims to breast the issue of homelessness.
Cô ấy quyết định mạnh mẽ đối mặt với những thách thức trong cộng đồng của mình.She bravely decided to breast the challenges in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của breast (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

breast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

breasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

breasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

breasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

breasting

breast (Noun)

/bɹˈɛst/
/bɹˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Một trong hai phần mềm, nhô ra ở phía trên trước ngực của phụ nữ, có khả năng tiết sữa sau khi sinh để nuôi con.

Either of the two soft, protruding organs on the upper front of a woman's body which secrete milk after childbirth.

Ví dụ
Các bà mẹ thường cho con bú ngực ở không gian công cộng.Mothers often breastfeed their babies in public spaces.
Các chiến dịch tăng cường nhận thức về ung thư vú nhằm giáo dục phụ nữ về phát hiện sớm.Breast cancer awareness campaigns aim to educate women about early detection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phần ngực của người, đặc biệt là khi coi đó là nơi chứa cảm xúc hoặc tấm lòng.

A person's chest, especially when regarded as the seat of the emotions.

Ví dụ
Cô ấy ôm con gần bên ngực.She held her baby close to her breast.
Sữa mẹ có lợi cho em bé.The mother's breast milk is beneficial for the baby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của breast (Noun)

SingularPlural

breast

breasts

Kết hợp từ của breast (Noun)

breast + NOUNADJECTIVE + breast
Kết hợp từ của breast
Collocation
Ví dụ

nâng ngực

breast enlargement

Nhiều phụ nữ tìm kiếm phẫu thuật nâng ngực để tự tin hơn trong xã hội.

Many women seek breast enlargement for increased confidence in social situations.

u cơ vú

breast lump

Nhiều phụ nữ trong cộng đồng tôi thấy cục u vú rất đáng lo.

Many women in my community find a breast lump alarming.

kích cỡ vòng một

breast size

Nhiều phụ nữ cảm thấy áp lực về kích thước ngực trong xã hội hôm nay.

Many women feel pressured about their breast size in society today.

phẫu thuật vù

breast surgery

Nhiều phụ nữ trong xã hội chọn phẫu thuật ngực để tự tin.

Many women in society choose breast surgery for personal confidence.

Việc thu nhỏ vòng 1

breast reduction

Nhiều phụ nữ tìm kiếm phẫu thuật giảm ngực để thoải mái và hình ảnh cơ thể tốt hơn.

Many women seek breast reduction for comfort and better body image.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh