Bản dịch của từ Breast trong tiếng Việt

Breast

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breast (Noun)

bɹˈɛst
bɹˈɛst
01

Một trong hai phần mềm, nhô ra ở phía trên trước ngực của phụ nữ, có khả năng tiết sữa sau khi sinh để nuôi con.

Either of the two soft, protruding organs on the upper front of a woman's body which secrete milk after childbirth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần ngực của người, đặc biệt là khi coi đó là nơi chứa cảm xúc hoặc tấm lòng.

A person's chest, especially when regarded as the seat of the emotions.

breast
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Breast (Verb)

bɹˈɛst
bɹˈɛst
01

Đối mặt và tiến tới hoặc đi xuyên qua vật cản, thử thách hoặc điều gì đó gặp phải trên đường đi.

Face and move forwards against or through (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ