Anh - Việt

Bản dịch của từ Childbirth trong tiếng Việt

childbirth

Noun

childbirth (Noun)

/tʃˈaɪldbɝɵ/
/tʃˈaɪldbɝɹɵ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình sinh con; việc người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể và chào đời.

Quá trình sinh con; việc người mẹ đưa em bé ra khỏi cơ thể và chào đời.

The process of giving birth to a child.

Ví dụ
Bệnh viện cung cấp lớp học chuẩn bị sinh cho các bà mẹ sắp sinh.The hospital offers classes on childbirth preparation for expectant mothers.
Cô ấy trải qua một quá trình sinh khó khăn nhưng biết ơn đội ngũ y tế.She experienced a difficult childbirth but was grateful for the medical staff.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của childbirth (Noun)

SingularPlural

childbirth

-

Kết hợp từ của childbirth (Noun)

ADJECTIVE + childbirthPHRASESVERB + childbirthchildbirth + NOUN
Kết hợp từ của childbirth
Collocation
Ví dụ

sinh non tự nhiên

natural childbirth

Cô ấy chọn sinh tự nhiên để trải nghiệm ít can thiệp y tế nhất.

She opted for natural childbirth to experience minimal medical intervention.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh