ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Secrete
Khi một tế bào, tuyến hoặc cơ quan sinh ra và thải ra một chất (như hormone, enzyme, hay dịch) ra ngoài hoặc vào máu/ống dẫn để thực hiện chức năng sinh lý.
Of a cell gland or organ produce and discharge a substance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giấu, che dấu (làm cho người khác không biết hoặc không thấy được)
Conceal hide.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/secrete/