Anh - Việt

Bản dịch của từ Secrete trong tiếng Việt

secrete

Verb

secrete (Verb)

/sɪkɹˈit/
/sɪkɹˈit/
AI

Nghĩa 01

Giấu, che dấu (làm cho người khác không biết hoặc không thấy được)

Conceal hide.

Ví dụ
Cô ấy cố gắng giấu sự hào hứng về bữa tiệc bất ngờ.She tried to secrete her excitement about the surprise party.
Anh ấy giấu cảm xúc thật của mình để tránh gây ra xung đột nào.He secrete his true feelings to avoid causing any conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khi một tế bào, tuyến hoặc cơ quan sinh ra và thải ra một chất (như hormone, enzyme, hay dịch) ra ngoài hoặc vào máu/ống dẫn để thực hiện chức năng sinh lý.

of a cell gland or organ produce and discharge a substance.

Ví dụ
Tuyến nước miệng tiết ra enzym để giúp tiêu hóa.The salivary glands secrete enzymes to help with digestion.
Tuyến tụy tiết ra insulin để điều chỉnh mức đường huyết.The pancreas secretes insulin to regulate blood sugar levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của secrete (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

secrete

V2

Quá khứ đơn

Past simple

secreted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

secreted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

secretes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

secreting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh