ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Milk
Chất lỏng màu trắng do con cái của động vật có vú tiết ra để nuôi con, cũng được dùng làm đồ uống hoặc để nấu ăn
A white liquid produced by female mammals to feed their young and used as a drink or in cooking
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vắt hoặc lấy sữa từ bò, dê hay một động vật khác
To take milk from a cow goat or other animal
Lợi dụng một người hoặc sự việc để thu được nhiều lợi ích, tiền bạc hay thông tin nhất có thể
To use someone or something unfairly in order to get as much advantage money or information as possible