Bản dịch của từ Mammary trong tiếng Việt
Mammary

Mammary (Adjective)
Mammary (Noun)
Một bộ phận cơ thể của động vật có vú dùng để tiết sữa; thường chỉ bầu vú hoặc tuyến vú (breast).
A breast.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Mammary là thuật ngữ mô tả các cấu trúc hoặc tuyến liên quan đến sự sản xuất sữa, chủ yếu ở động vật có vú. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học và y học, chỉ các tuyến vú có chức năng tiết sữa. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, ngữ điệu có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai phiên bản tiếng Anh này.
Họ từ
Mammary là thuật ngữ mô tả các cấu trúc hoặc tuyến liên quan đến sự sản xuất sữa, chủ yếu ở động vật có vú. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học và y học, chỉ các tuyến vú có chức năng tiết sữa. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, ngữ điệu có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai phiên bản tiếng Anh này.
