Bản dịch của từ Substitute trong tiếng Việt

Substitute

NounVerbVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substitute (Noun)

sˈʌbstətˌut
sˈʌbstɪtˌut
01

Một cầu thủ dự bị được đưa vào thay cho một cầu thủ khác sau khi trận đấu đã bắt đầu.

A sports player nominated as eligible to replace another after a match has begun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người được ủy nhiệm hoặc thay thế tạm thời cho người khác; người giữ chức thay thế (ví dụ: phó, người đại diện khi người chính vắng mặt).

A deputy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc vật thay thế, làm nhiệm vụ thay cho người hoặc vật khác.

A person or thing acting or serving in place of another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Substitute (Verb)

sˈʌbstətˌut
sˈʌbstɪtˌut
01

Dùng hoặc thêm thứ gì đó thay cho một thứ khác; thay thế vị trí hoặc vai trò của một thứ/cá nhân bằng một thứ/cá nhân khác.

Use or add in place of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thay một cầu thủ bằng cầu thủ dự bị trong khi trận đấu đang diễn ra.

Replace (a sports player) with a substitute during a match.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Substitute (Verb)

sˈʌbstɪtjˌuː
ˈsəbstɪˌtu
01

Để thay thế cho một ai đó hoặc điều gì khác.

To take the place of someone or something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thay thế (một thứ) bằng một thứ khác.

To replace one thing with another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sử dụng cái gì đó thay cho cái khác.

To use something instead of something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Substitute (Noun)

sˈʌbstɪtjˌuː
ˈsəbstɪˌtu
01

Một người hoặc một thứ thay thế cho một người hoặc thứ khác.

A person or thing that takes the place of another

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tương đương hoặc thay thế cho một cái gì đó.

An equivalent or alternative for something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người đảm nhận vai trò thay thế trong một nhiệm vụ hoặc vai trò.

A person who serves as a substitute in a task or role

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ