Bản dịch của từ Breeding trong tiếng Việt

Breeding

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breeding (Noun)

bɹˈidɪŋ
bɹˈidɪŋ
01

(danh từ) Nguồn gốc dòng dõi, nòi giống; xuất xứ gia đình hoặc giống loài. Dùng để chỉ dòng dõi, phả hệ hoặc lai lịch của một người, động vật hoặc cây trồng.

Descent; pedigree; extraction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình sinh sản tạo ra thế hệ con cái thông qua giao phối (sự kết hợp giữa bố mẹ để sinh con).

Propagation of offspring through sexual reproduction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động giao phối giữa các động vật; quá trình động vật đực và cái giao hợp để sinh sản.

The act of copulation in animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ