Bản dịch của từ Pedigree trong tiếng Việt

Pedigree

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedigree(Adjective)

pˈɛdəgɹi
pˈɛdəgɹi
01

(dùng cho động vật) thuộc giống thuần chủng, có nguồn gốc thuần chủng (không lai).

Of an animal purebred.

纯种动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pedigree(Noun)

pˈɛdəgɹi
pˈɛdəgɹi
01

Hồ sơ nguồn gốc gia đình hoặc dòng dõi của một người (hoặc động vật), ghi lại tổ tiên, họ hàng trong nhiều thế hệ.

The recorded ancestry or lineage of a person or family.

家谱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bảng hoặc hồ sơ ghi lại nguồn gốc, dòng dõi của một con vật để chứng minh nó là giống thuần chủng.

The record of descent of an animal showing it to be purebred.

动物的血统记录,证明其为纯种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pedigree (Noun)

SingularPlural

Pedigree

Pedigrees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ