Bản dịch của từ Ancestry trong tiếng Việt

Ancestry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ancestry (Noun)

ˈænsɛstɹi
ˈænsɛstɹi
01

Nguồn gốc, xuất xứ hoặc nền tảng (thường dùng để chỉ tổ tiên, dòng họ hoặc dòng dõi của một người hoặc nguồn gốc của một sự vật, sự việc).

The origin or background of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dòng dõi gia đình hoặc nguồn gốc dân tộc của một người — tức là tổ tiên, họ hàng và xuất xứ về mặt gia đình hoặc sắc tộc.

Ones family or ethnic descent.

ancestry
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh