Bản dịch của từ Mile trong tiếng Việt
Mile

Mile (Noun)
Một đơn vị đo chiều dài bằng 1.760 yard, khoảng 1,609 kilômét.
A unit of linear measure equal to 1,760 yards (approximately 1.609 kilometres).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Mile là một đơn vị đo lường khoảng cách, tương đương khoảng 1.609 km. Trong tiếng Anh, mile được sử dụng phổ biến ở các nước sử dụng hệ đo lường imperial, chủ yếu là Hoa Kỳ và Anh. Tuy nhiên, trong Anh, mile có thể sử dụng trong ngữ cảnh giao thông và tốc độ, như "mph" (miles per hour), trong khi ở Hoa Kỳ, mile thường thấy trong các bảng chỉ đường và tốc độ xe.
Họ từ
Mile là một đơn vị đo lường khoảng cách, tương đương khoảng 1.609 km. Trong tiếng Anh, mile được sử dụng phổ biến ở các nước sử dụng hệ đo lường imperial, chủ yếu là Hoa Kỳ và Anh. Tuy nhiên, trong Anh, mile có thể sử dụng trong ngữ cảnh giao thông và tốc độ, như "mph" (miles per hour), trong khi ở Hoa Kỳ, mile thường thấy trong các bảng chỉ đường và tốc độ xe.
