Bản dịch của từ Mile trong tiếng Việt

Mile

NounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mile (Noun)

mˈɑɪl
mˈɑɪl
01

Một đơn vị đo chiều dài bằng 1.760 yard, khoảng 1,609 kilômét.

A unit of linear measure equal to 1,760 yards (approximately 1.609 kilometres).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diện tích/đường/đoạn đường rất dài; hoặc dùng ẩn dụ để chỉ một khoảng cách rất xa hoặc một lượng rất lớn (ví dụ: “a mile away” = rất xa; “miles of difference” = khác biệt rất lớn).

A very long way or a very great amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mile (Adverb)

mˈɑɪl
mˈɑɪl
01

Rất nhiều; ở mức cách biệt lớn; hơn hẳn (dùng để nhấn mạnh khoảng cách, chênh lệch hoặc mức độ).

By a great amount or a long way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ