Anh - Việt

Bản dịch của từ Linear trong tiếng Việt

linear

Adjective

linear (Adjective)

/lˈɪniə/
/ˈɫɪnɪr/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc giống như một đường thẳng.

Relating to or resembling a straight line

Ví dụ
Tiến bộ xã hội thường đi theo một con đường thẳng ở một số quốc gia.Social progress often follows a linear path in some countries.
Những thay đổi xã hội không phải lúc nào cũng theo trình tự thẳng trong quá trình đô thị hóa nhanh.Social changes are not always linear during rapid urban growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gồm hoặc sử dụng các đường thẳng.

Consisting of or using lines

Ví dụ
Biểu đồ cho thấy xu hướng tuyến tính về tăng dân số từ năm 2010.The graph shows a linear trend in population growth since 2010.
Tiến bộ xã hội không phải lúc nào cũng theo đường thẳng; vấn đề có thể xuất hiện đột ngột.Social progress is not always linear; problems can appear suddenly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến một mối quan hệ trong đó một đại lượng là bội số không đổi của đại lượng khác.

Involving a relationship in which one quantity is a constant multiple of another

Ví dụ
Biểu đồ cho thấy sự tăng tuyến tính của người dùng mạng xã hội kể từ năm 2015.The graph shows a linear increase in social media users since 2015.
Không có mối liên hệ tuyến tính giữa tuổi tác và việc sử dụng mạng xã hội.There is no linear link between age and social media use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh