Bản dịch của từ Tightening trong tiếng Việt

Tightening

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tightening(Verb)

tˈaɪtənɪŋ
tˈaɪtnɪŋ
01

Làm cho cái gì đó chặt hơn hoặc trở nên bị giới hạn hơn; làm giảm khoảng trống, nới lỏng ít hơn hoặc kiểm soát chặt chẽ hơn.

Make or become tighter or more restricted.

变得更紧或更受限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tightening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tightening

Tightening(Noun)

tˈaɪtənɪŋ
tˈaɪtnɪŋ
01

Quá trình hoặc kết quả làm cho cái gì đó chặt hơn, nghiêm ngặt hơn hoặc hạn chế hơn.

The process or result of making something tighter or more restricted.

使更加紧或受限的过程或结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ