Anh - Việt

Bản dịch của từ Tightening trong tiếng Việt

tightening

VerbNoun

tightening (Verb)

/tˈaɪtənɪŋ/
/tˈaɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó chặt hơn hoặc trở nên bị giới hạn hơn; làm giảm khoảng trống, nới lỏng ít hơn hoặc kiểm soát chặt chẽ hơn.

make or become tighter or more restricted.

Ví dụ
Việc thắt chặt quy định mạng xã hội xảy ra sau cuộc bầu cử 2020.The tightening of social media regulations occurred after the 2020 elections.
Chính phủ không thắt chặt các hạn chế về tập trung công cộng năm nay.The government is not tightening restrictions on public gatherings this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tightening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tightening

tightening (Noun)

/tˈaɪtənɪŋ/
/tˈaɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc kết quả làm cho cái gì đó chặt hơn, nghiêm ngặt hơn hoặc hạn chế hơn.

the process or result of making something tighter or more restricted.

Ví dụ
Việc thắt chặt quy định đã cải thiện an toàn công cộng trong cộng đồng chúng tôi.The tightening of regulations improved public safety in our community.
Việc thắt chặt luật pháp không làm giảm tỷ lệ tội phạm trong năm 2022.The tightening of laws did not reduce crime rates in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh