Bản dịch của từ Stem trong tiếng Việt

Stem

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stem (Noun)

stˈɛm
stˈɛm
01

Phần chính, thẳng đứng bằng gỗ hoặc kim loại ở mũi tàu, nối hai mạn tàu ở phía trước (phần khung đứng trước cùng mũi).

The main upright timber or metal piece at the bow of a ship, to which the ship's sides are joined at the front end.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần gốc hoặc phần chính của một từ, nơi thêm các biến thể (như tiếp đầu ngữ, tiếp vĩ ngữ hoặc các dạng chia) để tạo các dạng từ khác nhau.

The root or main part of a word, to which inflections or formative elements are added.

stem meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần dài và mảnh giữ vai trò đỡ hoặc là phần chính của một vật gì đó.

A long, thin supportive or main section of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một ống nhỏ, thường bằng thủy tinh hoặc kim loại, dùng để hút chất gây nghiện dạng khói như crack hoặc thuốc phiện (opium).

A pipe used for smoking crack or opium.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thân chính của một cây hoặc bụi, là phần thân mọc thẳng lên khỏi mặt đất (đôi khi nằm dưới đất) và mang lá, hoa, cành. Là phần nối rễ với các bộ phận trên mặt đất.

The main body or stalk of a plant or shrub, typically rising above ground but occasionally subterranean.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stem (Verb)

stˈɛm
stˈɛm
01

Có nguồn gốc từ; do ... gây ra. Dùng khi nói điều gì xuất phát hoặc bắt nguồn từ một nguyên nhân, nguồn gốc nào đó.

Originate in or be caused by.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về tàu thuyền) tiến lên, vượt chướng ngại dòng nước; đi ngược lại dòng thủy triều hoặc dòng chảy để tiếp tục tiến về phía trước.

(of a boat) make headway against (the tide or current)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trượt lướt phần sau (đuôi) của một hoặc cả hai đôi ván trượt (trên tuyết hoặc tuyết bay) sang bên ngoài để giúp quay hoặc giảm tốc.

Slide the tail of one ski or both skis outwards in order to turn or slow down.

Ví dụ
04

Cắt bỏ cuống hoặc cuống lá khỏi quả, lá thuốc lá hoặc các vật liệu thực vật khác (tách phần cuống không ăn được hoặc không cần thiết).

Remove the stems from (fruit or tobacco leaves)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngăn chặn hoặc kìm hãm (dòng chảy, sự lan truyền hoặc tiến triển của cái gì đó).

Stop or restrict (the flow of something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ