Anh - Việt

Bản dịch của từ Ski trong tiếng Việt

ski

NounVerb

ski (Noun)

/skˈi/
/skˈi/
AI

Nghĩa 01

Mỗi chiếc trong cặp miếng dài, hẹp, làm bằng vật liệu cứng nhưng có độ linh hoạt, thường nhọn và cong lên ở phía trước, được gắn dưới chân để đi trên tuyết.

Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.

Ví dụ
Cô ấy đã mua ván trượt tuyết mới cho chuyến đi mùa đông sắp tới.She bought new skis for the upcoming winter trip.
John thích trượt tuyết vào cuối tuần cùng bạn bè.John enjoys skiing on weekends with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ski (Noun)

SingularPlural

ski

skis

Kết hợp từ của ski (Noun)

...of skisADJECTIVE + skiVERB + skiski + NOUN
Kết hợp từ của ski
Collocation
Ví dụ

cặp ván trượt tuyết

pair of skis

Cô ấy đã mua một cặp ván trượt tuyết cho kỳ nghỉ mùa đông của mình.

She bought a pair of skis for her winter vacation.

ski (Verb)

/skˈi/
/skˈi/
AI

Nghĩa 01

Trượt trên tuyết bằng ván trượt gắn giày (ski); tham gia trò chơi hoặc môn thể thao trượt tuyết.

Travel over snow on skis; take part in the sport or recreation of skiing.

Ví dụ
Cô ấy trượt tuyết mỗi mùa đông ở dãy núi Alps.She skis every winter in the Alps.
Họ dự định trượt tuyết ở Canada vào tháng sau.They plan to ski in Canada next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ski (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ski

V2

Quá khứ đơn

Past simple

skied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

skied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

skis

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

skiing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh