Bản dịch của từ Ski trong tiếng Việt

Ski

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ski(Noun)

skˈi
skˈi
01

Mỗi chiếc trong cặp miếng dài, hẹp, làm bằng vật liệu cứng nhưng có độ linh hoạt, thường nhọn và cong lên ở phía trước, được gắn dưới chân để đi trên tuyết.

Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.

滑雪用的长板

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ski (Noun)

SingularPlural

Ski

Skis

Ski(Verb)

skˈi
skˈi
01

Trượt trên tuyết bằng ván trượt gắn giày (ski); tham gia trò chơi hoặc môn thể thao trượt tuyết.

Travel over snow on skis; take part in the sport or recreation of skiing.

在雪上滑雪;参加滑雪运动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ski (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ski

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skis

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skiing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ