Bản dịch của từ Settle trong tiếng Việt

Settle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settle(Noun)

sˈɛtl̩
sˈɛɾl̩
01

Một loại ghế gỗ dài có phần tựa lưng cao và tay vịn, thường có một hộc hoặc hộp chứa đồ nằm dưới chỗ ngồi.

A wooden bench with a high back and arms, typically incorporating a box under the seat.

高靠背长椅,通常带储物箱

settle là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Settle(Verb)

sˈɛtl̩
sˈɛɾl̩
01

Ngồi xuống hoặc tìm một tư thế thoải mái để nghỉ ngơi (ví dụ: ngồi yên, ngả lưng vào ghế cho thoải mái).

Sit or come to rest in a comfortable position.

坐下或休息在舒适的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Định cư; ổn định cuộc sống bằng cách có công việc và chỗ ở lâu dài, sống theo kiểu an toàn, bền vững hơn (ví dụ: lấy một công việc cố định, mua/thuê nhà để ở lâu dài).

Adopt a more steady or secure style of life, especially in a permanent job and home.

安定生活,找一个长期的工作和住所。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giải quyết hoặc đạt được thỏa thuận về một tranh cãi, vấn đề hoặc tranh chấp để chấm dứt mâu thuẫn.

Resolve or reach an agreement about (an argument or problem)

解决争端或问题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thanh toán một khoản nợ, trả tiền cho hóa đơn hoặc khoản phải trả để hoàn tất nghĩa vụ tài chính.

Pay (a debt or account)

支付债务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Settle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Settle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Settled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Settled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Settles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Settling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ