Bản dịch của từ --settle trong tiếng Việt

--settle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

--settle (Verb)

ˈeɪˈsɛtəl
ˈsɛtəɫ
01

Trả đầy đủ số tiền mà mình nợ, đặc biệt là hóa đơn hoặc khoản nợ.

To pay money that is owed especially to pay a bill or debt in full

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giải quyết một cuộc tranh cãi, tranh chấp hoặc vấn đề bằng cách đi đến quyết định hay thỏa thuận.

To end an argument dispute or problem by reaching a decision or agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chọn một nơi làm nơi ở lâu dài và bắt đầu sinh sống tại đó.

To make a place ones permanent home or to begin living there

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trở nên bình tĩnh, ổn định hoặc yên lặng sau khi có sự chuyển động, kích động hay bất ổn.

To become calm stable or quiet after movement excitement or uncertainty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đi đến sự thống nhất hoặc đưa ra quyết định về một việc, nhất là sau khi thảo luận hay bất đồng

To reach an agreement or make a decision about something especially after discussion or disagreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trả số tiền còn nợ hoặc xử lý dứt điểm một khoản nợ, hóa đơn hay yêu cầu bồi thường

To pay money that is owed or to deal with and finish a debt bill or legal claim

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chuyển đến một nơi và bắt đầu sinh sống ổn định ở đó trong thời gian dài hoặc lâu dài

To move to a place and begin living there permanently or for a long time

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Trở nên bình tĩnh, ổn định hoặc thoải mái trong một vị trí hay tình huống; cũng có nghĩa là từ từ hạ xuống và nằm yên

To become calm stable or comfortable in a particular position or situation to come to rest often by moving slowly downward

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Chuyển đến một nơi và bắt đầu sống ở đó như nơi ở lâu dài

To make a place ones permanent home especially by moving there and beginning to live there

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Trở nên bình tĩnh, ổn định hoặc đứng yên sau khi đã chuyển động hay xáo động

To become calm still or stable to stop moving or become less active

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Giải quyết một vấn đề, tranh chấp hoặc câu hỏi bằng cách đưa ra quyết định hay đạt được thỏa thuận

To resolve a problem disagreement or question by reaching a decision or agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Trả đủ số tiền đang nợ, đặc biệt là hóa đơn, khoản nợ hoặc tài khoản

To pay money that is owed especially a bill debt or account

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa