settle
settle (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
settle (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ngồi xuống hoặc tìm một tư thế thoải mái để nghỉ ngơi (ví dụ: ngồi yên, ngả lưng vào ghế cho thoải mái).
Sit or come to rest in a comfortable position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của settle (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | settle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | settled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | settled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | settles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | settling |
Kết hợp từ của settle (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sẵn sàng ổn định cuộc sống be ready to settle down | Sau nhiều năm đi du lịch, cô ấy đã sẵn sàng ổn định cuộc sống. After years of traveling, she was ready to settle down. |
định cư để làm điều gì đó settle down to do something | Cô ấy ngồi đọc sách. She settled down to read a book. |
