Bản dịch của từ Settle trong tiếng Việt

Settle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settle(Verb)

sˈɛtəl
ˈsɛtəɫ
01

Giải quyết hoặc đi đến thỏa thuận về một tranh chấp hoặc vấn đề

To resolve or come to an agreement on a dispute or issue

解决争议或达成协议

Ví dụ
02

Thanh toán hoặc trả số tiền đã nợ

To settle or pay off a debt

偿还债务或支付欠款

Ví dụ
03

Để biến nơi đó thành tổ ấm của bạn lâu dài

Turning a place into your forever home

让一个地方成为你永久的家

Ví dụ

Settle(Noun)

sˈɛtəl
ˈsɛtəɫ
01

Một thỏa thuận hoặc quyết định giải quyết tranh chấp

To resolve or reach an agreement on a dispute or issue.

为了解决或达成一项争议或问题的协议

Ví dụ
02

Một chiếc ghế dài có lưng tựa cao, thường có khoang chứa đồ bên dưới.

Turning a place into your forever home

让一个地方成为你永远的家

Ví dụ