Bản dịch của từ --settle trong tiếng Việt
--settle
Verb

--settle (Verb)
ˈeɪˈsɛtəl
ˈsɛtəɫ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Trở nên bình tĩnh, ổn định hoặc yên lặng sau khi có sự chuyển động, kích động hay bất ổn.
To become calm stable or quiet after movement excitement or uncertainty
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Đi đến sự thống nhất hoặc đưa ra quyết định về một việc, nhất là sau khi thảo luận hay bất đồng
To reach an agreement or make a decision about something especially after discussion or disagreement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
