Bản dịch của từ Underneath trong tiếng Việt

Underneath

Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underneath(Noun)

ˌʌn.dɚˈniθ
ˌʌn.dɚˈniθ
01

Phần nằm bên dưới một vật, mặt dưới hướng về phía mặt đất (phần dưới cùng của đồ vật).

The part or side of something facing towards the ground the underside.

底部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Underneath (Noun)

SingularPlural

Underneath

-

Underneath(Adverb)

ʌndɚnˈiɵ
ʌndəɹnˈiɵ
01

Ở ngay bên dưới một vật khác; nằm dưới/ở phía dưới một cách trực tiếp.

Situated directly below something else.

在某物的正下方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở vị trí bên dưới và bị che khuất bởi vật khác; ở phía dưới mà không dễ thấy vì bị che phủ.

So as to be concealed by something else.

被其他物体覆盖的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh