Bản dịch của từ Permanent, trong tiếng Việt

Permanent,

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permanent, (Adjective)

pˈɜːmɐnənt
ˈpɝməˈnɛnt
01

Tiếp tục mãi mãi, bền bỉ hoặc kiên trì.

Continuing indefinitely enduring or abiding

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không bị thay đổi hay biến động, kiên định.

Not subject to change or variation steadfast

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vĩnh viễn hoặc dự định tồn tại mãi mãi mà không có sự thay đổi.

Lasting or intended to last without end or change

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thuộc về công việc hoặc vị trí được duy trì ổn định, không có thời hạn kết thúc dự kiến

Of a job or position continuing with no planned end date

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thuộc về chiếc răng của người trưởng thành, mọc thay cho răng sữa

Of a tooth an adult tooth that replaces a baby tooth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Kéo dài trong thời gian rất lâu hoặc mãi mãi, không chỉ tạm thời

Lasting for a long time or forever not temporary

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Permanent, (Noun Countable)

pˈɜːmɐnənt
ˈpɝməˈnɛnt
01

Kiểu uốn tóc bằng hóa chất để tóc giữ nếp xoăn hoặc gợn sóng trong thời gian dài

A hairstyle made by treating hair with chemicals so that it stays curled or wavy for a long time

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa