Bản dịch của từ Enduring trong tiếng Việt

Enduring

Adjective

Enduring Adjective

/ɛndˈʊɹɪŋ/
/ɛndjˈʊɹɪŋ/
01

Lâu dài mà không có sự thay đổi đáng kể; tiếp tục theo thời gian ở cùng một trạng thái tương đối.

Longlasting without significant alteration continuing through time in the same relative state

Ví dụ

Their enduring friendship lasted for over two decades.

Mối quan hệ bền chặt của họ kéo dài hơn hai thập kỷ.

The enduring impact of the pandemic reshaped social interactions globally.

Tác động bền vững của đại dịch đã thay đổi cách tương tác xã hội trên toàn cầu.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Enduring

Không có idiom phù hợp