Bản dịch của từ Bench trong tiếng Việt
Bench
NounVerb

Bench (Noun)
bˈɛntʃ
bˈɛntʃ
01
Một bàn dài dùng để làm việc trong xưởng hoặc phòng thí nghiệm, nơi đặt dụng cụ và thực hiện các công việc sửa chữa, chế tạo hoặc thí nghiệm.
A long work table in a workshop or laboratory.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một dãy ghế dài trong Quốc hội hoặc nghị viện, nơi các chính trị gia của một đảng cụ thể ngồi (thường gọi theo bên phe như ghế chính phủ hoặc ghế đối lập).
A long seat in Parliament for politicians of a specified party.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bench (Verb)
bˈɛntʃ
bˈɛntʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
