Bản dịch của từ Nail trong tiếng Việt

Nail

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nail (Noun)

nˈeɪl
ˈneɪɫ
01

Một cấu trúc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân của con người.

A structure at the tip of a human finger or toe

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chiếc kim kim loại nhọn và mỏng dùng để gắn kết các vật lại với nhau.

A thin pointed metal pin used for fastening things together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nail (Verb)

nˈeɪl
ˈneɪɫ
01

Bắt hoặc giữ chắc một vật

To catch or secure something firmly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đóng đinh để cố định vật gì

To fasten something with a nail

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chấm dứt dứt khoát một việc gì đó

To put an end to something decisively

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa