Anh - Việt

Bản dịch của từ Hammering trong tiếng Việt

hammering

NounVerbAdjective

hammering (Noun)

/hˈæmɚɪŋ/
/hˈæməɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ có đầu kim loại nặng gắn vuông góc với cán, dùng để đập, phá và đóng đinh.

a tool with a heavy metal head mounted at right angles at the end of a handle used for jobs such as breaking things and driving in nails.

Ví dụ
Người thợ mộc đã sử dụng công cụ búa để sửa chiếc ghế hỏng.The carpenter used a hammering tool to fix the broken chair.
Họ không đóng đinh vào tường hôm nay.They are not hammering nails into the wall today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của hammering (Noun)

ADJECTIVE + hammeringPREPOSITIONVERB + hammering
Kết hợp từ của hammering
Collocation
Ví dụ

đập liên tục

constant hammering

Sự đập liên tục của thông báo trên mạng xã hội có thể làm choáng.

The constant hammering of social media notifications can be overwhelming.

đánh đập thật

real hammering

Sự phản đối trên mạng xã hội là sự đánh giá thực sự cho công ty.

The social media backlash was real hammering for the company.

đập liên tục

incessant hammering

Tiếng đập liên tục làm xao lẫn sự tập trung của tôi trong bài kiểm tra viết IELTS.

The incessant hammering disturbed my concentration during the IELTS writing test.

đập mạnh

loud hammering

Tiếng đập mạnh làm phiền không khí yên bình của căn phòng.

The loud hammering disturbed the peaceful atmosphere of the room.

hammering (Verb)

/hˈæmɚɪŋ/
/hˈæməɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh mạnh nhiều lần vào một vật bằng búa hoặc vật tương tự; đập liên tiếp để đóng, tạo hình hoặc phá vỡ vật gì đó.

strike or beat something repeatedly with a hammer or similar object.

Ví dụ
Họ đang đóng đinh vào trung tâm cộng đồng mới.They are hammering the nails into the new community center.
Cô ấy không đang đập kim loại cho dự án nghệ thuật.She is not hammering the metal for the art project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hammering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hammering

hammering (Adjective)

/hˈæmɚɪŋ/
/hˈæməɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả mưa rơi to và liên tục, như đánh ầm ầm xuống mặt đất hoặc mái nhà.

of rain falling hard and continuously.

Ví dụ
Cơn mưa nặng hạt đã làm gián đoạn sự kiện cộng đồng ngoài trời hôm thứ Bảy.The hammering rain disrupted the outdoor community event last Saturday.
Cơn mưa nặng hạt không ngăn cản các tình nguyện viên giúp đỡ người khác.The hammering rain did not stop the volunteers from helping others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh