Bản dịch của từ Hammering trong tiếng Việt

Hammering

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hammering (Noun)

hˈæmɚɪŋ
hˈæməɹɪŋ
01

Một dụng cụ có đầu kim loại nặng gắn vuông góc với cán, dùng để đập, phá và đóng đinh.

A tool with a heavy metal head mounted at right angles at the end of a handle used for jobs such as breaking things and driving in nails.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hammering (Verb)

hˈæmɚɪŋ
hˈæməɹɪŋ
01

Đánh mạnh nhiều lần vào một vật bằng búa hoặc vật tương tự; đập liên tiếp để đóng, tạo hình hoặc phá vỡ vật gì đó.

Strike or beat something repeatedly with a hammer or similar object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hammering (Adjective)

hˈæmɚɪŋ
hˈæməɹɪŋ
01

Miêu tả mưa rơi to và liên tục, như đánh ầm ầm xuống mặt đất hoặc mái nhà.

Of rain falling hard and continuously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ