Bản dịch của từ Efficient trong tiếng Việt
Efficient

Efficient (Adjective)
Làm việc hiệu quả, đạt năng suất cao trong thời gian và công sức bỏ ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Efficient (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thực hiện hoặc hoạt động một cách tốt nhất với sự tiết kiệm tối đa về thời gian và công sức.
Performing or functioning in the best possible manner with the least waste of time and effort
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "efficient" được sử dụng để chỉ khả năng đạt được kết quả mong muốn với mức tiêu hao tài nguyên tối thiểu, thường liên quan đến năng suất và khả năng làm việc. Trong tiếng Anh, từ này tồn tại cả hai dạng British và American, nhưng không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Sự phát âm có khác biệt nhẹ, với âm cuối được nhấn mạnh hơn trong dạng British. Từ này thường được áp dụng trong các lĩnh vực như kinh doanh, khoa học và công nghệ để mô tả quy trình hoặc hệ thống hoạt động tối ưu.
Họ từ
Từ "efficient" được sử dụng để chỉ khả năng đạt được kết quả mong muốn với mức tiêu hao tài nguyên tối thiểu, thường liên quan đến năng suất và khả năng làm việc. Trong tiếng Anh, từ này tồn tại cả hai dạng British và American, nhưng không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Sự phát âm có khác biệt nhẹ, với âm cuối được nhấn mạnh hơn trong dạng British. Từ này thường được áp dụng trong các lĩnh vực như kinh doanh, khoa học và công nghệ để mô tả quy trình hoặc hệ thống hoạt động tối ưu.
