Bản dịch của từ Productivity trong tiếng Việt
Productivity
Noun [U/C]

Productivity(Noun)
prədˈʌktɪvˌɪti
ˌprɑdəkˈtɪvɪti
Ví dụ
02
Tỉ lệ giữa sản lượng và đầu vào trong một quá trình sản xuất
The ratio of output to input in a production process.
生产过程中的产出与投入之比
Ví dụ
03
Khả năng hoặc đặc điểm sản xuất ra một thứ gì đó, đặc biệt với số lượng lớn
The state or quality of manufacturing something, especially in large quantities.
生产某物的状态或质量,尤其是在大量生产时的表现。
Ví dụ
