Anh - Việt

Bản dịch của từ Productivity trong tiếng Việt

productivity

Noun

productivity (Noun)

/pɹˌoʊdəktˈɪvɪti/
/pɹˌoʊdəktˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc khả năng tạo ra nhiều kết quả, sản phẩm hoặc công việc trong một khoảng thời gian nhất định; mức độ hiệu quả khi làm việc.

The state or quality of being productive.

Ví dụ
Cải thiện năng suất làm việc tại nơi làm việc tăng cường hiệu quả và lợi nhuận tổng thể.Improving productivity in the workplace boosts overall efficiency and profits.
Chính phủ đã phát động chiến dịch để nâng cao năng suất trong lĩnh vực nông nghiệp.The government launched a campaign to enhance productivity in the agricultural sector.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của productivity (Noun)

SingularPlural

productivity

-

Kết hợp từ của productivity (Noun)

...of productivityADJECTIVE + productivityVERB + productivityproductivity + NOUNproductivity + VERB
Kết hợp từ của productivity
Collocation
Ví dụ

một cải thiện trong năng suất

an improvement in productivity

Phần mềm mới đã dẫn đến sự cải thiện về năng suất.

The new software led to an improvement in productivity.

sự tăng năng suất

a gain in productivity

Phần mềm mới dẫn đến sự tăng năng suất.

The new software led to a gain in productivity.

mức độ sản xuất

level of productivity

Mức độ sản xuất cao là cần thiết cho sự phát triển kinh tế.

High level of productivity is essential for economic growth.

sự tăng năng suất

an increase in productivity

Chương trình đào tạo mới đã dẫn đến sự tăng cường năng suất.

The new training program led to an increase in productivity.

sự giảm năng suất

a reduction in productivity

Việc sử dụng mạng xã hội dẫn đến sự giảm năng suất.

The use of social media led to a reduction in productivity.

Video ngữ cảnh