Anh - Việt

Bản dịch của từ Productive trong tiếng Việt

productive

Adjective

productive (Adjective)

/pɚdˈʌktɪv/
/pɹədˈʌktɪv/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả ho có đờm/ho có đàm — tức là loại ho làm long và tống xuất chất nhầy (đờm/đàm) từ đường hô hấp.

of a cough that raises mucus from the respiratory tract.

Ví dụ
Sự ho có hiệu quả của bệnh nhân giúp làm sạch đường hô hấp của họ.The productive cough of the patient helped clear their airways.
Sự ho có hiệu quả là dấu hiệu của sự phục hồi sau bệnh.The productive cough was a sign of recovery after the illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có khả năng sản xuất nhiều hàng hóa, nông sản hoặc sản phẩm; sinh lợi nhiều; cho thu hoạch cao.

Producing or able to produce large amounts of goods crops or other commodities.

Ví dụ
Nông dân sản xuất thu hoạch một lượng lớn lúa gạo năm nay.The productive farmer harvested a record amount of crops this year.
Các quy trình hiệu quả của nhà máy đã dẫn đến sự tăng sản lượng hiệu quả.The factory's efficient processes led to a productive output increase.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của productive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

productive

hữu ích

more productive

hiệu quả hơn

most productive

hiệu quả nhất

Kết hợp từ của productive (Adjective)

VERB + productiveADVERB + productive
Kết hợp từ của productive
Collocation
Ví dụ

làm cho ai/cái gì trở nên hiệu quả

make somebody/something productive

Lao động chăm chỉ có thể làm cho sinh viên hiệu quả hơn trong việc học tập.

Hard work can make students more productive in their studies.

năng suất cao

be productive

Việc làm việc hiệu quả giúp đạt được mục tiêu viết IELTS.

Being productive helps in achieving IELTS writing goals.

Cảm thấy có hiệu suất

feel productive

Tôi cảm thấy sản xuất khi tôi hoàn thành viết bài luận IELTS của mình.

I feel productive when I finish writing my IELTS essay.

trở nên sản xuất

become productive

Sự tổ chức giúp sinh viên trở nên hiệu quả trong học tập.

Being organized helps students become productive in their studies.

duy trì hiệu suất

remain productive

Việc giữ liên lạc với bạn bè giúp duy trì hiệu suất làm việc trong cách ly xã hội.

Staying connected with friends helps remain productive during social isolation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh