Anh - Việt

Bản dịch của từ Cough trong tiếng Việt

cough

NounVerb

cough (Noun)

/kˈɔf/
/kˈɑf/
AI

Nghĩa 01

Một hành động hoặc âm thanh khi ho; tiếng ho phát ra khi cổ họng bị kích thích hoặc người ta cố tống đờm/khó chịu ra khỏi cổ họng.

An act or sound of coughing.

Ví dụ
Cái ho đã làm gián đoạn bài thuyết trình của diễn giả.The cough interrupted the speaker's presentation.
Cái ho dai dẳng của cô ấy làm lo lắng bạn bè tại buổi tụ tập xã hội.Her persistent cough worried her friends at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cough (Noun)

SingularPlural

cough

coughs

Kết hợp từ của cough (Noun)

ADJECTIVE + coughVERB + coughcough + NOUN
Kết hợp từ của cough
Collocation
Ví dụ

ho nhẹ

mild cough

Cô ấy đã bị ho nhẹ trong buổi tụ tập xã hội.

She had a mild cough during the social gathering.

ho đôi khi

occasional cough

Cô ấy đã ho đôi khi trong cuộc họp.

She had an occasional cough during the meeting.

ho đờm kinh khủng

nasty cough

Cô ấy không thể ngừng cảm thấy đau khổ khi trình bày.

She couldn't stop her nasty cough during the presentation.

ho khan

dry cough

Cô ấy phát triển một cơn ho khô dai dẳng sau khi tham dự sự kiện đông người.

She developed a persistent dry cough after attending the crowded event.

ho nhẹ

little cough

Cô ấy ho nhẹ trong buổi tụ tập xã hội.

She had a little cough during the social gathering.

cough (Verb)

/kˈɔf/
/kˈɑf/
AI

Nghĩa 01

Thở hoặc đẩy không khí ra khỏi phổi một cách đột ngột kèm theo tiếng khịt mạnh, thường do cổ họng bị kích thích hoặc ho có đờm.

Expel air from the lungs with a sudden sharp sound.

Ví dụ
Cô ấy ho nhẹ nhàng trong cuộc họp.She coughed discreetly during the meeting.
Người đàn ông ho to trong thư viện yên tĩnh.The man coughed loudly in the quiet library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cough (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cough

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coughed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coughed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coughs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coughing

Kết hợp từ của cough (Verb)

PHRASEScough + ADVERB
Kết hợp từ của cough
Collocation
Ví dụ

cơn ho

a coughing fit

Trong cuộc họp, cô ấy bị cơn ho và phải xin lỗi.

During the meeting, she had a coughing fit and had to excuse herself.

ho và sặc sỡ

cough and splutter

Chiếc xe cũ ho và khò khè trước khi cuối cùng khởi động.

The old car coughed and spluttered before finally starting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh