Bản dịch của từ Coughing trong tiếng Việt

Coughing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coughing(Noun)

kˈɔfɪŋ
kˈɑfɪŋ
01

Hành động thở mạnh và phát ra âm thanh do đột ngột đẩy không khí ra khỏi phổi, nhằm làm sạch đường thở; tức là một lần ho.

A sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages a cough.

突然从肺部排出的空气,以清理呼吸道的声音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Coughing(Verb)

kˈɔfɪŋ
kˈɑfɪŋ
01

Hành động thở mạnh và đột ngột ra khỏi phổi kèm theo tiếng khạc hoặc tiếng ho; thường là phản xạ để làm sạch đường thở khi có đờm, dị vật hoặc kích thích.

The act of expelling air from the lungs suddenly and noisily often with some force.

突然而响亮地从肺部排出空气的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Coughing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cough

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Coughed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Coughed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Coughs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coughing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ