Bản dịch của từ Expulsion trong tiếng Việt

Expulsion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expulsion(Noun)

ɪkspˈʌlʃn̩
ɪkspˈʌlʃn̩
01

Hành động buộc ai đó rời khỏi một tổ chức, nhóm hoặc cơ quan (ví dụ: đuổi học, khai trừ, trục xuất khỏi tổ chức).

The action of forcing someone to leave an organization.

驱逐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ