Anh - Việt

Bản dịch của từ Respiratory trong tiếng Việt

respiratory

Adjective

respiratory (Adjective)

/ɹˈɛspɚətˌɔɹi/
/ɹˈɛspəɹətˌoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Liên quan đến sự hô hấp hoặc các cơ quan tham gia hô hấp; dùng để nói về việc thở, phổi, khí quản...

(relational) Relating to respiration or the organs of respiration; breathing.

Ví dụ
Tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện sức khỏe hô hấp trong cộng đồng.Regular exercise improves respiratory health in the community.
Ô nhiễm không khí có thể dẫn đến các vấn đề về hô hấp ở người dân thành thị.Air pollution can lead to respiratory issues among urban populations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của respiratory (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

respiratory

hô hấp

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh